Báo giá vật liệu tháng 10 năm 2010

12:20 20/11/2011

THÔNG TIN GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TẠI MỘT SỐ ĐỊA BÀN THUỘC CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ

I. Thành phố Hà Nội

II. Thành phố Hồ Chí Minh.

III. Tỉnh Lâm Đồng.

IV. Tỉnh An Giang.

V. Tỉnh Tiền Giang.

VI. Tỉnh Quảng Ninh.

VII. Tỉnh Đồng Tháp.

VIII. Tỉnh Trà Vinh.

IX. Tỉnh Đắk Lắk.

X. Tỉnh Tây Ninh.

XI. Tỉnh Bến Tre.

XII. Tỉnh Bạc Liêu.

XIII. Tỉnh Bình Dương.

XIV. Tỉnh Sơn La.

XV. Tỉnh Cà Mau.

XVI. Các nhà cung cấp vật liệu xây dựng.

I. Thành phố Hà Nội

1. Thông tin giá cả thị trường do Sở Tài Chính Hà Nội thông báo.

Địa chỉ: 38B Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Xi măng Hoàng Thạch PCB30 tại phía Nam sông Hồng

đ/kg

945

04/10/2010

2

Sắt xây dựng Thái Nguyên Ø 6 - 8

đ/kg

15.350

2. Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)

Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.

Giá thép tại Hà nội ngày 7/10/2010

Giá thép Miền Nam tại cửa hàng Thăng Long 1

(áp dụng từ ngày 1/10/2010)

ĐVT: đ/kg

Thép cuộn

Ø 6 (CT2)

14.110

Ø 8 (CT2)

14.060

Ø 5,5 (CT3)

14.070

Ø 6 (CT3)

14.070

Ø 7-8(CT3)

14.020

Ø10-Ø 20

14.310

Thép trơn

Ø 10 (CT3)

14.370

Ø12-Ø 25 (CT3)

14.370

Thép thanh vân L=11.7m

D10 (CT5, SD295)

14.160

D12-D32 (CT5, SD295)

14.120

D10 (SD390 (hợp kim thép))

14310

D12-D32 SD390(hợp kim thép)

14.270

D10 Gr60 (vi hợp kim)

14.510

D12-D32 GR60 (vi hợp kim)

14.471

Thép lá (Đơn giá VND/tấn)

CRC-ful hard (SPCc-1B) loại 1

15.597.500

CRC-ful hard (SPCc-1B) loại 2

14.037.500

CRC-CQ (SPCc-SB) loại 1

15.892.500

CRC-CQ (SPCC-SB) loại 2

14.322.500

CRC-CQ (SPCC-SD/4B/8B), loại 1

15.792.000

CRC-CQ (SPCC-SD/4B/8B), loại 2

14.232.500

II. Thành phố Hồ Chí Minh

1. Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ: 142 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Xi măng PC.B40 (Hà Tiên)

đ/bao 50kg

69.000

21/10/2010

2

Thép XD phi 6 (Vinasteel)

đ/kg

15.000

2. Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)

Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.

Giá thép trên một số điểm tại Tp.HCM ngày 18/10/2010

ĐVT: đ/kg

Q1

Q4

Q6

Q11

Q.Gò Vấp

Q.PN

Q.Tân Phú

Q.Bình Thạnh

Thép cuộn Ø 6mm CT3

16.060

15.800

15.200

15.200

14.800

-

14.800

15.500

Thép cuộn Ø10mm CT3

15.960

-

-

16.200

14.800

-

15.000

15.500

Thép cây vằn D10CT5

15.855

-

-

16.770

16.850

17.008

15.300

-

III. Tỉnh Lâm Đồng

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)

Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.

Giá Thép tại thị trường Lâm Đồng ngày 15/10/2010

ĐVT: đ/kg

Sắt tròn Ø 6 VN

16.00

IV. Tỉnh An Giang

1. Nguồn số liệu của website thông tin kinh tế xã hội tỉnh An Giang, UBND tỉnh An Giang.

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Xi măng Hà Tiên II

đ/bao

59.000 - 60.000

Long Xuyên

20/10/2010

2

Xi măng An Giang P30, P40

đ/bao

52.000 - 55.000

3

Sắt Ø 6

đ/kg

15.200 - 15.250

4

Sắt Ø 8, 10

đ/kg

15.200 - 15.250

2. Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)

Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.

Giá Thép tại thị trường An Giang ngày 18/10/2010

ĐVT: đ/kg

Thép XD Ø 6 Pomina

15.200

Thép XD Ø 8 Pomina

15.200

V. Tỉnh Tiền Giang

1. Nguồn số liệu của website thông tin kinh tế xã hội tỉnh Tiền Giang

Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Xi măng Hà Tiên II PCB 40

đ/bao

65.000

Mỹ Tho

06/10/2010

2

Xi măng Holcim

đ/bao

64.500

3

Xi măng trắng Thái Lan

đ/bao

143.500

4

Đá 1x2

đ/m3

295.000

5

Đá 4x6

đ/m3

265.000

6

Gạch ống Ngọc Qui

đ/viên

720

7

Gạch thẻ

đ/viên

710

8

Ống nhựa Đệ Nhất Ø 21 dày 1,7mm

đ/m

5.390

9

Ống nhựa Đệ Nhất Ø 60 dày 1,7mm

đ/m

23.430

10

Sắt tròn Ø 6

đ/kg

14.200

11

Sắt tròn Ø 8

đ/kg

14.500

12

Tole tráng kẽm 3 zem (0,9x2m), sóng vuông Hoa Sen khổ 1,07m, 9sóng, 3 zem

đ/m2

59.500

2. Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)

Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Thép tròn Ø 6 VN

đ/kg

14.600

16/10/2010

2

Thép tròn Ø 8 VN

đ/kg

14.600

3

Xi măng Hà Tiên

đ/bao

4

Xi măng Nghi Sơn

đ/bao

5

Xi măng Holcim

đ/bao

6

Xi măng trắng Hải Phòng

đ/bao

7

Xi măng trắng Thái Lan

đ/bao

VI. Tỉnh Quảng Ninh

Nguồn số liệu của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ninh báo cáo tình hình giá bán lẻ thị trường tự do trên địa bàn thành phố Hạ Long

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Xi măng Lam Thạch PCB30 tại nhà máy (đường bộ)

đ/kg

770

2949 BC/TC-QLG

04/10/2010

2

Xi măng Lam Thạch PCB30 tại nhà máy (đường thủy)

đ/kg

740

3

Xi măng Lam Thạch PCB30 khu vực Hạ Long

đ/kg

880

4

Xi măng Hoàng Thạch PCB30 khu vực Hạ Long

đ/kg

1.120

5

Ống nhựa Ø 90 cấp 1

đ/m

34.000

6

Ống nhựa Ø 21 cấp 1

đ/m

6.500

7

Gạch thông 2 lỗ A1 Giếng Đáy

đ/viên

825

8

Thép Thái Nguyên Ø 6 - 8 (công ty)

đ/kg

15.455

9

Thép Thái Nguyên Ø 6 - 8 (tư nhân)

đ/kg

15.300

VII. Tỉnh Đồng Tháp

Nguồn số liệu của Cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Tháp

Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

Địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

1. Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)

Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

8

Thép tròn Ø 6 LD

đ/kg

15.400

16/10/2010

9

Thép tròn Ø 8 LD

đ/kg

15.400

10

Xi măng PCB40 Holcim đa dụng

đ/bao

11

Xi măng PC40 H.Tiên 1 lân

đ/bao

12

Xi măng trắng Mã Lai

đ/bao

VIII. Tỉnh Trà Vinh

1. Nguồn số liệu của Cổng thông tin điện tử tỉnh Trà Vinh

Giá VLXD tháng 09/2010.

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Đá 1 x 2

đ/m3

330.000

Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh

266/BC-STC

2

Đá 4 x 6

đ/m3

250.000

3

Xi măng Hà Tiên PCB30

đ/bao

61.000

4

Sắt Ø 6

đ/kg

5

Tấm lợp Fibro XM Biên Hòa

đ/tấm

2. Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)

Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

13

Thép tròn Ø 6 LD

đ/kg

15.500

16/10/2010

14

Thép tròn Ø 8 LD

đ/kg

15.500

15

Xi măng PCB40 Holcim

đ/bao

16

Xi măng PC40 H.Tiên

đ/bao

17

Xi măng PC30 H.Tiên

đ/bao

18

Xi măng trắng Hải Phòng

đ/bao

19

Xi măng PCB40 FICO

đ/bao

IX. Tỉnh Đắk Lắk

Trung tâm Xúc tiến Thương mại - Đầu tư - Du lịch Đắk Lắk

09 Nguyễn Tất Thành , TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

Thép liên doanh Việt – Ý sản xuất : Giá bán lẻ tại Công ty TNHH Thép Phương Tạo, TP. Buôn Ma Thuột

21/10/2010

1

Thép cuộn Ø 6 - 8

đ/kg

15.600

2

Thép cây vằn Ø10 (hàng Ý)

đ/kg

15.000

3

Thép cây vằn Ø12 - 32 (hàng Ý)

đ/kg

15.000

Giá bán lẻ của Chi nhánh công ty cổ phần xi măng vật liệu xây dựng xây lắp Đà Nẵng tại Đắk Lắk

4

Xi măng Hoàng Thạch PCB 40

đ/kg

1.380

5

Xi măng Hoàng Mai PCB 40

đ/kg

1.320

X. Tỉnh Tây Ninh

Nguồn số liệu của Cổng thông tin điện tử tỉnh Tây Ninh

Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Xi măng Hà Tiên I P400 (50kg/bao)

đ/bao

67.000

20/09/2010

2

Sắt tròn Ø 6 LD Việt Nhật

đ/kg

14.000

XI. Tỉnh Bến Tre

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)

Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.

Giá thép tại thị trường Bến Tre ngày 19/08/2010

ĐVT: Đ/kg

Thép Ø 6 - Ø 8 LD

14.00

XII. Tỉnh Bạc Liêu

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)

Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Thép tròn Ø 6 tròn

đ/kg

14.080

18/08/2010

2

Thép tròn Ø 8 tròn

đ/kg

14.030

3

Xi măng Hà Tiên

đ/bao

4

Xi măng Nghi Sơn

đ/bao

5

Xi măng Holcim

đ/bao

6

Xi măng trắng Hải Phòng

đ/bao

7

Xi măng trắng Thái Lan

đ/bao

XIII. Tỉnh Bình Dương

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)

Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.

Giá thép tại thị trường Bình Dương ngày 10/6/2010

ĐVT: đ/kg

Thép tròn Ø 6

14.600

Thép tròn Ø 8

14.550

XIV. Tỉnh Sơn La

1. Nguồn số liệu của Trung tâm Thông tin - Xúc tiến Thương mại & Du lịch

Địa chỉ: 230 Trường Chinh, Thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La.

Điện thoại: 022.858991, Fax: 022.855712.

STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Xi măng Bỉm Sơn

đ/kg

1.280

15 - 30/10/2010

2

Xi măng Chiềng Sinh

đ/kg

920

3

Thép Thái Nguyên Ø 6 - 8

đ/kg

15.400

4

Thép Thái Nguyên Ø 10

đ/kg

15.700

5

Thép Thái Nguyên Ø 12

đ/kg

15.600

6

Thép Thái Nguyên > Ø 14

đ/kg

15.400

XV. Tỉnh Cà Mau

1. Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)

Địa chỉ: 46 Ngô Quyền - Hà Nội.

Giá thép tại thị trường Cà Mau ngày 19/08/2010

ĐVT: Đ/kg

Thép tròn Ø 6 Vicasa

14.000


XVI. Các nhà cung cấp vật liệu xây dựng

1. Công ty Tôn Phương Nam

Địa chỉ:đường số 9 - Khu Công Nghiệp Biên Hòa I - Tỉnh ĐN

Điện thoại:(84-4) 0613.836614 - Fax: (84-4) 0613.836698

2. Công ty liên doanh thép Tây Đô

Khu công nghiệp Trà Nóc - Thành phố Cần Thơ

Tel: 071 841822 (6 lines) - Fax: 071 841932

3. Tổng công ty thép Việt Nam

Số 91 Láng Hạ, Đống Đa - Hà Nội

Tel: (84.4) 3856 1767 - Fax: (84.4) 3856 1815

4. Công ty cổ phần dây cáp điện Việt Nam (CADIVI).

Văn phòng chính: 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Tp.HCM.

Tel: (84.8) 3829 9443 - 3829 2971 - 3829 2972. Fax: (84.8) 3829 9437

Chọn loại nhà:
Tất cả
Nhà biệt thự
Nhà phố
Căn hộ chung cư
Nội thất
Cảnh quan sân vườn
Dài:
(m)
Rộng:
(m)
Diện tích:
(m2)
Số tầng:
(m)
Mặt tiền:
(m)
THIẾT KẾ SÂN VƯỜN - THIẾT KẾ CẢNH QUANTHIẾT KẾ NHÀ XƯỞNGTHIẾT KẾ NHÀ HÀNG - THIẾT KẾ KHÁCH SẠNTHIẾT KẾ SHOWROOM - CỬA HÀNGTHIẾT KẾ SPA - SALON - BEAUTYTHIẾT KẾ NHÀ BIỆT THỰ - NHÀ PHỐTHIẾT KẾ NỘI THẤT VĂN PHÒNGTHIẾT KẾ QUÁN CAFE - BAR - KARAOKEDịch vụ quản lý dự án xây dựng

Lời ngỏ
FUTURE HOME DESIGNER® - Nhãn hiệu trực thuộc công ty CP Đầu Tư và Xây Dựng FHD Việt Nam xin gửi tới Quý vị lời chào trân trọng!Xem tiếp

FUTURE HOME DESIGNER ®
VPGD: Biệt thự 306 BT-1B, Khu đô thị Mễ Trì Thượng, Từ Liêm, Hà Nội
P. HCNS: 84-4.667 02592 | P. CSKH: 84-4.667 41455
Fax: 84-4.6287 2139
Dịch vụ KH  Thiết kế 
Copyright 2011© Future Home Designer®
All right reserved. Thiết kế nhà
Tạp chí kiến trúc