Vĩnh Long: năm 2012 giá đất đô thị cao nhất 9,750 triệu đồng m2

08:44 04/01/2012

UBND tỉnh Vĩnh Long vừa ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh. Theo đó, giá đất ở đô thị của tỉnh Vĩnh Long cao nhất 9,750 triệu đồng/m2, thấp nhất 520.000 đồng/m2, tập trung chủ yếu ở TP Vĩnh Long, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT  Tên đường và đơn vị hành chính Loại
đô
thị
Đoạn đường/Khu vực  Giá đất
Từ Đến  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3  Vị trí 4  Vị trí 5  Vị trí 6  Vị trí 7  Vị trí
còn lại
1  TP VĨNH LONG       - - - - - - - -
1.1  Phường 1 3     - - - - - - - -
1  Đường 1-5   trọn đường   9.750 2.925 2.438 2.048 1.950 1.706 1.365 -
2  Đường Hùng Vương   ngã tư đường Chi Lăng đường Hoàng Thái Hiếu 6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
3  Đường Hùng Vương   đoạn còn lại   4.550 1.365 1.138 956 910 796 637 -
4  Đường 3-2   ngã tư đường 1-5 đường Hưng Đạo Vương 9.750 2.925 2.438 2.048 1.950 1.706 1.365 -
5  Đường 3-2   đoạn còn lại   6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
6  Đường Bạch Đằng   trọn đường   8.450 2.535 2.113 1.775 1.690 1.479 1.183 -
7  Đường Nguyễn Huỳnh Đức   trọn đường   6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
8  Đường Mé sông Chợ   trọn đường   5.200 1.560 1.300 1.092 1.040 910 728 -
9  Đường Nguyễn Trãi   trọn đường   5.850 1.755 1.463 1.229 1.170 1.024 819 -
10  Đường Phan Bội Châu   trọn đường   6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
11  Đường Tô Thị Huỳnh   trọn đường (có mặt sông)   6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
12  Đường Đoàn Thị Điểm   trọn đường   6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
13  Đường Nguyễn Văn Nhã   trọn đường   6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
14  Đường Chi Lăng   trọn đường   6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
15  Đường 30-4   trọn đường   8.450 2.535 2.113 1.775 1.690 1.479 1.183 -
16  Đường Hoàng Thái Hiếu   trọn đường   6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
17  Đường Lê Văn Tám   trọn đường   5.200 1.560 1.300 1.092 1.040 910 728 -
18  Đường Trần Văn Ơn   cầu Lộ xuống quẹo trái giáp đường Nguyễn Thị Út 3.250 975 813 683 650 569 - -
19  Đường Trần Văn Ơn   Đoạn còn lại   1.950 585 488 - - - - -
20  Đường Trưng Nữ Vương   Trọn đường   8.450 2.535 2.113 1.775 1.690 1.479 1.183 -
21  Đường Nguyễn Văn Trỗi   Trọn đường   4.550 1.365 1.138 956 910 796 637 -
22  Đường Nguyễn Việt Hồng   Trọn đường   3.900 1.170 975 819 780 683 546 -
23  Đường Lý Thường Kiệt   Trọn đường   4.550 1.365 1.138 956 910 796 637 -
24  Đường Nguyễn Thị Minh Khai   đường 30 tháng 4 giáp đường Võ Thị Sáu 6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
25  Đường Nguyễn Thị Minh Khai   đường Võ Thị Sáu Đường Nguyễn Du 4.550 1.365 1.138 956 910 796 637 -
26  Đường Nguyễn Thị Minh Khai   hẻm 159 lớn   2.600 780 650 546 520 - - -
27  Đường Hưng Đạo Vương   trọn đường   6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
28  Đường 2-9   trọn đường   6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
29  Đường Nguyễn Công Trứ   trọn đường   6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
30  Đường Lê Lai   trọn đường   7.800 2.340 1.950 1.638 1.560 1.365 1.092 -
31  Đường Nguyễn Đình Chiểu   trọn đường   5.200 1.560 1.300 1.092 1.040 910 728 -
32  Đường Võ Thị Sáu   trọn đường (có mặt sông)   4.550 1.365 1.138 956 910 796 637 -
33  Đường Nguyễn Thái Học   trọn đường   4.550 1.365 1.138 956 910 796 637 -
34  Đường Nguyễn Thị Út   trọn đường   3.900 1.170 975 819 780 683 546 -
35  Đường Nguyễn Du   trọn đường   1.950 585 488 - - - - -
36  Đường Nguyễn Văn Bé   trọn đường   2.600 780 650 546 520 - - -
37  Đường 19-8 (trọn đường)   trường Nguyễn Du trường Lê Quí Đôn 5.200 1.560 1.300 1.092 1.040 910 728 -
38  Đất phi nông nghiệp còn lại       - - - - - - - 455
1.2  Phường 2 3     - - - - - - - -
1  Đường Lê Thái Tổ   dốc cầu Lộ bùng binh 6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910 -
2  Đường Nguyễn Huệ   trọn đường   7.800 2.340 1.950 1.638 1.560 1.365 1.092 -
3  Đường Lưu Văn Liệt   trọn đường   5.200 1.560 1.300 1.092 1.040 910 728 -
4  Đường Xóm Chài   đường Phạm Hùng ngã rẽ bờ sông 1.625 - - - - - - -
5  Đường Xóm Chài   đoạn còn lại   780 - - - - - - -
6  Đường Lê Thị Hồng Gấm   trọn đường   1.950 585 488 - - - - -
7  Đường Ngô Quyền   giáp Lê Thái Tổ cầu Ông Địa 1.950 585 488 - - - - -
8  Đường Hoàng Hoa Thám   đầu đường Nguyễn Huệ cầu Kinh Xáng 1.430 - - - - - - -
9  Đường Hoàng Hoa Thám   đoạn còn lại   1.300 - - - - - - -
10  Đường Xóm Bún   trọn đường   975 - - - - - - -
11  Đường Lý Tự Trọng   đầu đường hẻm 41 (trên bờ) 1.950 585 488 - - - - -
12  Đường Lý Tự Trọng   đầu đường hẻm 41 (mặt sông) 1.625 - - - - - - -
13  Hẻm 71 (cư xá công chức)   mặt tiền   2.600 780 650 546 520 - - -
14  Hẻm 71 (cư xá công chức)   mặt hậu (giáp Trường Kỹ Thuật 4)   1.625 - - - - - - -
15  Đường Phạm Hùng   ngã 3 Bình Lữ cầu Bình Lữ 5.850 1.755 1.463 1.229 1.170 1.024 819 -
16  Đường vào khu tái định cư Sân vận động       1.950 585 488 - - - - -
17  Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ       1.950 585 488 - - - - -
18  Đường 2-9 nối dài       3.900 1.170 975 819 780 683 546 -
19  Đất phi nông nghiệp còn lại       - - - - - - - 455
1.3  Phường 3 3     - - - - - - - -
1  Đường Phó Cơ Điều   Cầu Vòng giáp phường 4 2.925 878 731 614 585 512 - -
2  Đường Bờ Kênh   trọn đường   975 - - - - - - -
3  Đường Mậu Thân   trọn đường   2.275 683 569 478 - - - -
4  Đường Kinh Cụt   trọn đường   520 - - - - - - -
5  Đường vào xã Phước Hậu   giáp QL53 giáp ranh xã Phước Hậu 650 - - - - - - -
6  Khu chung cư Ngọc Vân       1.950 585 488 - - - - -
7  Đường vào tái định cư chiến thắng Mậu Thân       1.625 - - - - - - -
8  Đất phi nông nghiệp còn lại       - - - - - - - 455
1.4  Phường 4 3     - - - - - - - -
1  Đường Phó Cơ Điều   giáp phường 3 ngã tư Đồng Quê 2.925 878 731 614 585 512 - -
2  Quốc lộ  53   ngã tư Đồng Quê cầu Ông Me 2.600 780 650 546 520 - - -
3  Quốc lộ  57   cầu Chợ Cua ngã tư Đồng Quê 2.600 780 650 546 520 - - -
4  Đường Trần Phú   cầu Lầu giáp
QL57
2.600 780 650 546 520 - - -
5  Đường Phạm Thái Bường   trọn đường   5.850 1.755 1.463 1.229 1.170 1.024 819 -
6  Đường Ông Phủ   trọn đường   1.625 - - - - - - -
7  Đường Lò Rèn   trọn đường   1.040 - - - - - - -
8  Đường Đình Long Hồ   trọn đường   650 - - - - - - -
9  Khu tập thể XN May cũ (bên hông Toà án thành phố)   kể cả đường dẫn   2.275 683 569 478 - - - -
10  Đường Bạch Đàn giai đoạn 1   giáp đường Trần Phú đường Phạm Thái Bường 3.250 975 813 683 650 569 - -
11  Đường Tiến Thành (bờ kinh)   trọn đường   975 - - - - - - -
12  Khu tái định cư bờ kè sông Tiền       1.625 - - - - - - -
13  Khu chung cư nhà ở QL1A và khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc   đường Phạm Thái Bường P4   1.950 585 488 - - - - -
14  Khu nhà ở Trung học Y tế       1.625 - - - - - - -
15  Khu nhà ở Sở Xây dựng   đường Trần Phú P.4   1.040 - - - - - - -
16  Khu tái định cư phường 4       1.372 - - - - - - -
17  Đất phi nông nghiệp còn lại       - - - - - - - 455
1.5  Phường 5 3     - - - - - - - -
1  Đường 14-9   cầu Thiềng Đức cầu Cái Sơn Bé 2.600 780 650 546 520 - - -
2  Đường 14-9   cầu Cái Sơn Bé giáp ranh Long Hồ 1.625 - - - - - - -
3  Đường Nguyễn Chí Thanh   trọn đường   1.170 - - - - - - -
4  Đường 8-3   giáp đường
 14-9
cầu Kè 1.950 585 488 - - - - -
5  Đường 8-3   đoạn còn lại   1.300 - - - - - - -
6  Khu tái định cư Bờ kè   kể cả đường dẫn   780 - - - - - - -
7  Tuyến dân cư Cổ Chiên   đường lớn   1.625 - - - - - - -
8  Tuyến dân cư Cổ Chiên   đường nhỏ   1.300 - - - - - - -
9  Đường nhựa hẻm 62   giáp đường Nguyễn Chí Thanh hết đường nhựa 780 - - - - - - -
10  Đường dẫn vào khu hành chính UBND phường 5   giáp tuyến dân cư Cổ Chiên đường nhỏ hết đường nhựa trước cổng UBND
P.5
1.300 - - - - - - -
11  Đất phi nông nghiệp còn lại       - - - - - - - 455
1.6  Phường 8 3     - - - - - - - -
1  Đường Đinh Tiên Hoàng   cầu Tân Hữu cầu Đường Chừa 3.900 1.170 975 819 780 683 546 -
2  Đường Đinh Tiên Hoàng   cầu Đường Chừa giáp ranh Long Hồ 2.600 780 650 546 520 - - -
3  Đường Nguyễn Huệ   cây xăng Lộc Hưng cầu Tân Hữu 7.800 2.340 1.950 1.638 1.560 1.365 1.092 -
4  Đường Phó Cơ Điều   bến xe (giáp QL1A) cầu Vòng 3.250 975 813 683 650 569 - -
5  Quốc lộ 53 nối dài   ngã tư bến xe cầu Tân Hữu 1.950 585 488 - - - - -
6  Quốc lộ 53 nối dài   cầu Tân Hữu cầu Vàm 1.625 - - - - - - -
7  Đường Nguyễn Trung Trực   trường Tài chính đường Phó Cơ Điều 1.300 - - - - - - -
8  Đường Nguyễn Trung Trực   đường Phó Cơ Điều Nhà máy Capsule 2.600 780 650 546 520 - - -
9  Đường Nguyễn Trung Trực   đoạn còn lại (P.8)   975 - - - - - - -
10  Đường Phạm Hồng Thái   trọn đường   2.600 780 650 546 520 - - -
11  Đường Cao Thắng   đường Phó Cơ Điều giáp ngã ba hết chợ 2.600 780 650 546 520 - - -
12  Đường Cao Thắng   đoạn còn lại   975 - - - - - - -
13  Đường Phan Đình Phùng   trọn đường   975 - - - - - - -
14  Đường Nguyễn Đình Chiểu P.8   đường Đinh Tiên Hoàng ngã tư Phan Đình Phùng 1.300 - - - - - - -
15  Đường Nguyễn Văn Lâu   cầu Tân Hữu cầu Cảng 975 - - - - - - -
16  Đường Nguyễn Văn Lâu   cầu Cảng giáp tuyến Cà Dăm 650 - - - - - - -
17  Đường Cà Dăm   cầu Đường Chừa cầu sắt giáp ranh xã Tân Hạnh 650 - - - - - - -
18  Đường Phường đội (P.8)       520 - - - - - - -
19  Đường lộ dân cư (P.8)       650 - - - - - - -
20  Khu vượt lũ P.8   kể cả đường dẫn   1.300 - - - - - - -
21  Đất phi nông nghiệp còn lại       - - - - - - - 455
1.7  Phường 9 3     - - - - - - - -
1  Đường Phạm Hùng   cầu Bình Lữ Cái Cam 3.900 1.170 975 819 780 683 546 -
2  Quốc lộ  53 nối dài   giáp đường Phạm Hùng cầu Ngã Cại 1.950 585 488 - - - - -
3  Quốc lộ  53 nối dài   cầu Ngã Cại giáp ranh xã Tân Hạnh 1.625 - - - - - - -
4  Khu nhà ở phường 9   kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717   1.170 - - - - - - -
5  Khu chợ mới phường 9   khu vực Chợ   1.300 - - - - - - -
6  Khu dân cư Khóm 2 và 3 phường 9       780 - - - - - - -
7  Khu nhà ở Tỉnh ủy       975 - - - - - - -
8  Đường 2-9 nối dài       3.900 1.170 975 819 780 683 546 -
9  Đất phi nông nghiệp còn lại       - - - - - - - 455

Được biết, mức giá đất nói trên được áp dụng kể từ 1-1-2012 và hết hiệu lực sau ngày 31-12-2012.
Tải file tại đây

Theo TTO
Các bài khác
Giá thép có thể sẽ tăng trở lại vào nửa cuối tháng 10

12:20 20/11/2011

Giá thép trong nước cũng sẽ được điều chỉnh tăng...

Lao đao vì giá vật liệu xây dựng tăng

12:20 20/11/2011

Một trong những nguyên nhân khiến giá thị trường bất...

Thép Việt tăng thêm khoảng 300.000 đồng/tấn

12:20 20/11/2011

Theo thông tin từ Công ty Thép Việt sẽ điều chỉ giá thép...

Thị trường sơn tăng giá

12:20 20/11/2011

Thời điểm này đã là cuối năm, nhiều ngôi nhà xây dựng...

Thép tăng giá mạnh

12:20 20/11/2011

Nhiều doanh nghiệp thép vừa tăng giá 200.000 – 300.000 đồng...

Lượng thép tiêu thụ trong tháng 11 vẫn ở mức 400 nghìn tấn

12:20 20/11/2011

Hiện một số doanh nghiệp sản xuất thép đang phải bán...

Tìm hiểu để xuất khẩu sản phẩm vật liệu xây dựng...

12:20 20/11/2011

Trong nhiều năm qua, sản xuất vật liệu xây dựng ở Việt...

Thị trương VLXD cuối năm: Ủng hộ công việc xây nhà.

12:20 20/11/2011

Sự phục hồi chậm chạp của nền kinh tế thế giới cùng...

Chọn loại nhà:
Tất cả
Nhà biệt thự
Nhà phố
Căn hộ chung cư
Nội thất
Cảnh quan sân vườn
Dài:
(m)
Rộng:
(m)
Diện tích:
(m2)
Số tầng:
(m)
Mặt tiền:
(m)
THIẾT KẾ CẢNH QUANTHIẾT KẾ NHÀ XƯỞNGTHIẾT KẾ NHÀ HÀNG - KHÁCH SẠNTHIẾT KẾ SHOWROOM - STORETHIẾT KẾ SPA - SALON - BEAUTYTHIẾT KẾ BIỆT THỰ - NHÀ PHỐTHIẾT KẾ NỘI THẤT VĂN PHÒNGTHIẾT KẾ BAR - CAFE - KARAOKEDịch vụ quản lý dự án xây dựng

Lời ngỏ
FUTURE HOME DESIGNER® - Nhãn hiệu trực thuộc công ty CP Đầu Tư và Xây Dựng FHD Việt Nam xin gửi tới Quý vị lời chào trân trọng!Xem tiếp

FUTURE HOME DESIGNER ®
VPGD: Biệt thự 306 BT-1B, Khu đô thị Mễ Trì Thượng, Từ Liêm, Hà Nội
P. HCNS: 84-4.667 02592 | P. CSKH: 84-4.667 41455
Fax: 84-4.6287 2139
Dịch vụ KH  Thiết kế 
Copyright 2011© Future Home Designer®
All right reserved. Designed by Web123.vn™