13:39 20/11/2011
Theo Quyết định số 027/QĐ-GĐ ngày 31/8/2011, Công ty CP Đầu Tư và Xây dựng FHD Việt Nam thực hiện áp dụng Bảng giá mới giành cho các gói dịch vụ thiết kế và thi công như sau:
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG FHD VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo quyết định số: 027/QĐ-GĐ ngày 31 tháng 08 năm 2011 của Giám đốc Cty CP ĐT&XD FHD Việt Nam)
PHẦN I: BẢNG GIÁ CHI PHÍ TƯ VẤN THIẾT KẾ
Chú ý: Tất cả các đơn giá chưa bao gồm VAT
A. THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
1. Phí thiết kế áp dụng cho các gói thầu EPC
Căn cứ tính phí: Theo Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ xây dựng về Công bố định mức chi phí quản lý dự án và đầu tư xây dựng công trình
Phí thiết kế =Chi phí xây dựng công trình x K1 x K2 x Ntk
- Hệ số K1: Hệ số điều chỉnh đối với thiết kế cải tạo
|
K1 = 1,0 |
K1 = 1,1 |
K1 = 1,2 |
K1 = 1,3 |
|
Công trình xây mới, mở rộng |
Công trình cải tạo không thay đổi kết cấu |
Công trình cải tạo có thay đổi kết cấu |
Công trình cải tạo có thay đổi kết cấu và móng |
- Hệ số K2: Hệ số điều chỉnh theo quy mô công trình
|
K2 = 1,0 |
K2 = 1,3 |
K2 = 1,5 |
|
Công trình có tổng diện tích sàn ≥ 500m² |
Công trình có tổng diện tích sàn từ 200m² đến dưới 500m² |
Công trình có tổng diện tích sàn < 200m² |
- Ntk: Định mức chi phí thiết kế (%), được xác định như sau:
|
Chi phí xây dựng (tỷ đồng) |
Công trình cấp 2 |
Công trìnhcấp 3 |
Công trìnhcấp 4 |
|
5000 |
0.96 |
0.86 |
|
|
2000 |
1.24 |
1.11 |
|
|
1000 |
1.45 |
1.31 |
0.95 |
|
500 |
1.79 |
1.62 |
1.16 |
|
200 |
2.10 |
1.90 |
1.37 |
|
100 |
2.29 |
2.08 |
1.62 |
|
50 |
2.54 |
2.29 |
1.91 |
|
20 |
3.01 |
2.73 |
2.43 |
|
10 |
3.48 |
3.14 |
2.78 |
|
7 |
3.63 |
3.27 |
2.90 |
|
3 |
3.83 |
3.44 |
3.06 |
|
1 |
3.93 |
3.53 |
3.14 |
QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP CÔNG TRÌNH
|
Loại công trình xây dựng |
Công trìnhcấp 2 |
Công trìnhcấp 3 |
Công trìnhcấp 4 |
|
Nhà chung cư, nhà ở riêng lẻ |
Chiều cao 9 - 19 tầng |
Chiều cao 4 - 8 tầng hoặc TDTS |
Chiều cao= 3 tầng |
|
Công trình văn hóa: Thư viện, bảo tàng, nhà triển lãm, nhà văn hóa, câu lạc bộ, nhà biểu diễn, nhà hát, rạp chiếu bóng, rạp xiếc, đài phát thanh, đài truyền hình. Công trình giáo dục: Nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường phổ thông các cấp, trường đại học và cao đẳng, trường trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụ và các loại trường khác. Công trình y tế: Trạm y tế, bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa từ trung ương đến địa phương, các phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực, nhà hộ sinh, nhà điều dưỡng, nhà nghỉ, nhà dưỡng lão, các cơ quan y tế: phòng chống dịch bệnh. |
Chiều cao 9 - 19 tầng hoặc nhịp 36- <72m hoặc TDTS |
Chiều cao 4 - 8 tầng hoặc nhịp 12 - <36m hoặc TDTS 1.000 - <5.000 m2 |
Chiều cao= 3 tầng |
|
Công trình thương nghiệp: Chợ, cửa hàng, trung tâm thương mại, siêu thị, hàng ăn, giải khát, trạm dịch vụ công cộng |
Chiều cao |
Chiều cao |
Chiều cao |
|
Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình. |
Chiều cao100m <200m |
Chiều cao 50m - |
Chiều cao <50 m |
|
Sân vận động |
Sân thi đấu sức chứa 10.000 - |
Sân thi đấu sức chứa =10.000 chỗ ngồi |
Các loại sân tập cho thể thao phong trào |
|
Nhà thể thao |
Nhịp 36m - <72m hoặc có sức chứa |
Nhịp <36m hoặc có sức chứa < 2.000 chỗ |
|
|
Công trình thể thao dưới nước |
Bể bơi thi đấu, sức chứa 2.000 - <5.000 chỗ |
Bể bơi thi đấu, sức chứa <2.000 chỗ |
Bể bơi cho thể thao phong trào |
2. Phí thiết kế áp dụng cho các công trình nhà ở (Áp dụng cho công trình xây mới)
Căn cứ tính phí: Theo chất lượng hồ sơ thiết kế của FHD và đơn giá chung công bố trên thị trường.
Phí thiết kế = Diện tích thiết kế (S) x Hệ số điều chỉnh quy mô (K) x Đơn giá thiết kế
- Cách tính diện tích thiết kế:
S = 100% [S sàn + S tum, mái nhà + S mảng đứng (nếu có) ]+ 100% [S sân (nếu có) + S cổng (nếu có) + S tường rào (nếu có)]
-
Hệ số điều chỉnh quy mô K:
K1 = 1,0
K1 = 1,1
K1 = 1,2
K1 = 1,4
S sàn > = 200m2
175m2 = < S sàn < 200m2
100m2 = < S sàn < 175m2
S sàn < 100m2
- Đơn giá thiết kế
|
STT |
Loại công trình (A = diện tích mặt tiền có cửa ra vào chính) |
Đơn giá thiết kế (đ/m2) |
|||
|
Tiết kiệm |
Phổ thông |
V.I.P |
Hoàng gia |
||
|
1 |
Nhà 1 mặt tiền: A < 4,5m |
30.000 |
65.000 |
134.000 |
210.000 |
|
2 |
Nhà 2 mặt tiền: A < 4,5m |
38.000 |
75.000 |
148.000 |
228.000 |
|
3 |
Nhà 3 mặt tiền: A < 4,5m |
45.000 |
95.000 |
170.000 |
255.000 |
|
4 |
55.000 |
118.000 |
175.000 |
278.000 |
|
|
5 |
64.000 |
125.000 |
190.000 |
300.000 |
|
|
6 |
Nhà phố/Biệt thự: A > 8m |
75.000 |
150.000 |
220.000 |
345.000 |
MÔ TẢ NỘI DUNG CÁC GÓI THIẾT KẾ
|
STT |
Danh mục hồ sơ |
Mô tả nội dung hồ sơ |
Hồ sơ trong Gói thiết kế |
|||
|
Tiết kiệm |
Phổ thông |
V.I.P |
Hoàng gia |
|||
|
1 |
Hồ sơ xin phép xây dựng |
Đầy đủ hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định |
x |
x |
||
|
2 |
Hồ sơ kiến trúc |
+ Mặt bằng kiến trúc các tầng. |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
Hồ sơ chi tiết cấu tạo |
Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình. |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
Hồ sơ kết cấu |
+ Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt |
x |
x |
x |
|
|
5 |
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật |
+ Bố trí điện sinh hoạt |
x |
x |
x |
|
|
6 |
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công mở rộng |
+ Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống chống sét + Hệ thống âm thanh, phòng chống cháy nổ, Hệ thống an ninh |
x |
x |
||
|
7 |
Hồ sơ kiến trúc mở rộng |
+ Mặt bằng trần giả. |
x |
x |
||
|
8 |
Hồ sơ phối cảnh |
Phối cảnh ba chiều mặt tiền |
x |
x |
x |
|
|
9 |
Lập bảng kê khối lượng |
+ Bóc tách, liệt kê khối lượng các hạng mục thi công công trình. |
x |
x |
x |
|
|
10 |
Dự toán chi tiết công trình |
Lập tổng dự toán chi tiết cho bảng kê khối lượng đã lập |
x |
x |
||
|
11 |
Hồ sơ nội thất |
+ Trang trí nội thất, ánh sáng, vật liệu, màu sắc toàn nhà. |
x |
|||
|
12 |
Hồ sơ nội thất triển khai |
+ Triển khai chi tiết các thiết bị nội thất. |
x |
|||
|
13 |
Phần thiết kế cảnh quan sân vườn |
+ Thiết kế cổng tường rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật. |
x |
x |
||
|
14 |
Giám sát tác giả |
+ Đảm bảo xem xét việc thi công xây lắp đúng thiết kế. |
x |
x |
||
3. Áp dụng cho các gói thiết kế công trình khác: Công trình thương nghiệp, y tế, văn hóa, giáo dục (Áp dụng cho công trình xây mới)
Căn cứ tính phí: Theo chất lượng hồ sơ thiết kế của FHD và đơn giá chung công bố trên thị trường.
Phí thiết kế = Diện tích sàn thiết kế x Đơn giá thiết kế
Đơn giá thiết kế
|
STT |
Loại công trình |
Đơn giá thiết kế (đ/m2) |
Lưu ý |
|
1 |
Công trình thương nghiệp:
Chợ, cửa hàng, trung tâm thương mại, siêu thị, hàng ăn, giải khát, trạm dịch vụ công cộng |
100.000 – 200.000 |
Đơn giá chính xác dựa trên việc khảo sát công trình |
|
2 |
Công trình giáo dục, y tế, văn hóa hoặc công trình đặc biệt khác |
Giá thoả thuận dựa vào yêu cầu. |
1.4. Áp dụng cho gói thiết kế công trình Nhà vườn, nhà nghỉ cuối tuần
Căn cứ tính phí: Theo chất lượng hồ sơ thiết kế của FHD và đơn giá chung công bố trên thị trường.
Phí thiết kế = Phí thiết kế quy hoạch + Phí thiết kế kiến trúc, nội thất, sân vườn (nếu có)
B. THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH
Căn cứ tính phí: Theo chất lượng hồ sơ thiết kế của FHD và đơn giá chung công bố trên thị trường.
1. Tóm tắt thành phần hồ sơ (Hồ sơ chi tiết xem tại đây)
|
|
|
|
|
|
2. Phí thiết kế nội thất
Áp dụng thiết kế cho một không gian mới, phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình:
Phí thiết kế = Diện tích sàn thiết kế x Đơn giá thiết kế theo hệ số điều chỉnh quy mô (K)
■ Đơn giá thiết kế theo hệ số K - Đối với công trình nhà ở
|
Diện tích sàn thiết kế nội thất |
S < = 150m2 K =2,0 |
150m2 < S <=250m2 K = 1,5 |
250< S < 400m2 K = 1,3 |
S >= 400m2 K = 1 |
|
Đơn giá thiết kế (đ/m2) (chưa bao gồm VAT) |
200.000 - 700.000 |
150.000 – 525.000 |
130.000 – 455.000 |
100.000 – 350.000 |
■ Đơn giá thiết kế theo hệ số K - Đối với công trình thương nghiệp, văn hóa, y tế, giáo dục
|
Diện tích sàn thiết kế nội thất |
S < = 150m2 K=2,0 |
150m2 < S <=250m2 K= 1,5 |
250< S < 400m2 K = 1,3 |
S >= 400m2 K = 1 |
|
Đơn giá thiết kế (đ/m2) (chưa bao gồm VAT) |
160.000 – 500.000 |
120.000 – 375.000 |
104.000 – 325.000 |
80.000 – 250.000 |
C. THIẾT KẾ CẢI TẠO
Căn cứ tính phí: Theo chất lượng hồ sơ thiết kế của FHD và đơn giá chung công bố trên thị trường.
Phí thiết kế cải tạo = (Phí thiết kế kiến trúc + Phí thiết kế nội thất (nếu có) ) x Hệ số điều chỉnh cải tạo (K')
Hệ số điều chỉnh cải tạo K':
|
K' = 1,1 |
K' = 1,2 |
K' = 1,3 |
|
Công trình cải tạo không thay đổi kết cấu |
Công trình cải tạo có thay đổi kết cấu |
Công trình cải tạo có thay đổi kết cấu và móng |
D. THIẾT KẾ CẢNH QUAN SÂN VƯỜN
1. Tóm tắt thành phần hồ sơ: (Hồ sơ chi tiết xem tại đây)
|
|
|
|
|
|
|
2. Phí thiết kế cảnh quan, sân vườn
Phí thiết kế = Diện tích thiết kế (S) x Đơn giá thiết kế theo hệ số điều chỉnh quy mô (K)
- Cách tính diện tích thiết kế:
S = 100% [S sân + S tường rào + S cổng + S mảng đứng (nếu có)]
- Đơn giá thiết kế theo Hệ số K
|
Diện tích thiết kế cảnh quan sân vườn |
S < = 100m2 K =2,3 |
100 < S <=350m2 K = 2 |
350 < S <=500m2 K = 1,5 |
500 < S < =1000m2 K = 1,3 |
S> 1000m2 K = 1 |
|
Đơn giá thiết kế (đ/m2) (chưa bao gồm VAT) |
92.000 – 345.000 |
80.000 – 300.000 |
60.000 – 225.000 |
52.000 – 195.000 |
40.000 – 150.000 |
E. CÁC TRƯỜNG HỢP PHÁT SINH GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG
Trong các trường hợp thay đổi phương án thiết kế với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét tính thêm.
|
Giai đoạn |
Tiến độ công việc |
Chi phí tính thêm |
|
1 |
Ngay sau thời điểm thông nhất phương án thiết kế cơ sở. |
20% x giá trị hợp đồng. |
|
2 |
Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở. |
50% x giá trị hợp đồng. |
|
3 |
Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 2/3 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở. |
70% x giá trị hợp đồng. |
Trong trường hợp công việc buộc phải chấm dứt với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét theo khối lượng đã thực hiện:
|
Giai đoạn |
Tiến độ công việc |
Chi Phí |
|
1 |
Sau thời điểm ký kết hợp đồng |
50% x giá trị hợp đồng. |
|
2 |
Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở. |
70% x giá trị hợp đồn |
PHẦN II: BẢNG GIÁ CHI PHÍ THI CÔNG XÂY DỰNG
Chú ý: Tất cả các đơn giá chưa bao gồm VAT
|
Mã số |
Dịch vụ |
Thi công "Chìa khóa trao tay" |
Thầu |
Thi |
Thi công |
|||
|
Hoàng gia |
V.I.P |
Phổ thông |
Tiết kiệm |
|||||
|
KS01 |
Khảo sát địa chất |
● |
● |
● |
||||
|
KS02 |
Khảo sát trắc đạc, hiện trạng |
● |
● |
● |
||||
|
TK01 |
Thiết kế kiến trúc |
● |
● |
● |
● |
|||
|
TK02 |
Thiết kế kết cấu |
● |
● |
● |
● |
|||
|
TK03 |
Thiết kế hệ thống cơ điện |
● |
● |
● |
● |
|||
|
TK04 |
Thiết kế hệ thống nước |
● |
● |
● |
● |
|||
|
TK05 |
Thiết kế điều hòa, thông gió |
● |
● |
● |
||||
|
TK06 |
Thiết kế hệ thống an ninh |
● |
||||||
|
TK07 |
Thiết kế nội thất |
● |
● |
● |
||||
|
TK08 |
Thiết kế ngoại thất |
● |
● |
|||||
|
TK09 |
Thiết kế cảnh quan |
● |
● |
|||||
|
TK10 |
Thiết kế phong thủy |
● |
● |
|||||
|
DT01 |
Lập tổng dự toán chi tiết |
● |
● |
● |
● |
|||
|
DM01 |
Lập danh mục vật tư, thiết bị kèm theo mô tả, quy cách, chất lượng, nhà cung ứng |
● |
||||||
|
HS01 |
Lập hồ sơ xin cấp phép xây dựng |
● |
● |
● |
● |
|||
|
CP01 |
Xin cấp phép xây dựng |
● |
● |
● |
||||
|
GS01 |
Giám sát tác giả |
● |
● |
● |
● |
|||
|
GS02 |
Giám sát thi công |
● |
● |
|||||
|
BP01 |
Lập biện pháp thi công |
● |
● |
● |
● |
● |
● |
● |
|
TD01 |
Lập tiến độ thi công |
● |
● |
● |
● |
● |
● |
● |
|
TC01 |
Thi công phần móng |
● |
● |
● |
● |
● |
● |
|
|
TC02 |
Thi công phần xây thô |
● |
● |
● |
● |
● |
● |
|
|
TC03 |
Thi công phần hoàn thiện |
● |
● |
● |
● |
● |
● |
|
|
TC04 |
Thi công hệ thống điện |
● |
● |
● |
● |
● |
● |
|
|
TC05 |
Thi công hệ thống nước |
● |
● |
● |
● |
● |
● |
|
|
TC06 |
Thi công phần lắp đặt thiết bị |
● |
● |
● |
● |
|||
|
TC07 |
Thi công nội thất |
● |
● |
● |
● |
|||
|
TC08 |
Thi công ngoại thất |
● |
● |
● |
||||
|
TC09 |
Thi công cảnh quan |
● |
● |
● |
||||
|
BH01 |
Mua bảo hiểm xây dựng công trình |
● |
||||||
|
BH02 |
Mua bảo hiểm bảo hành công trình trong vòng 12 tháng |
● |
||||||
|
BH03 |
Mua bảo hiểm tài sản thế chấp |
● |
||||||
|
BH01 |
Duy tu, sửa chữa, bảo hành |
● |
● |
|||||
|
Đơn giá tham khảo (triệu đồng/m2) |
≥8 |
6 - 8 |
4 - 6 |
≤4 |
1 - 1.5 |
3.5 - 4 |
3 - 8 |
|
Lời ngỏ
FUTURE HOME DESIGNER® - Nhãn hiệu trực thuộc công ty CP Đầu Tư và Xây Dựng FHD Việt Nam xin gửi tới Quý vị lời chào trân trọng!Xem tiếp
VPGD: Biệt thự 306 BT-1B, Khu đô thị Mễ Trì Thượng, Từ Liêm, Hà Nội
P. HCNS: 84-4.667 02592 | P. CSKH: 84-4.667 41455
Fax: 84-4.6287 2139
Dịch vụ KH

Dịch vụ khác
Tìm mẫu thiết kế
FHD Giải pháp cho ngôi nhà Việt




